Chương trình đào tạo trình độ thạc sĩ ngành Tài chính – Ngân hàng – định hướng ứng dụng

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ THẠC SĨ

NGÀNH TÀI CHÍNH – NGÂN HÀNG

Master of Finance and Banking · Mã ngành: 8340201

TỔNG QUAN CHƯƠNG TRÌNH

Chương trình đào tạo thạc sĩ ngành Tài chính – Ngân hàng theo định hướng ứng dụng nhằm giúp người học bổ sung, cập nhật và nâng cao kiến thức ngành, chuyên ngành; tăng cường kiến thức liên ngành; có kiến thức chuyên sâu trong lĩnh vực tài chính – ngân hàng và công nghệ tài chính; có kỹ năng vận dụng kiến thức vào hoạt động thực tiễn nghề nghiệp, có khả năng làm việc độc lập, tư duy sáng tạo và có năng lực phát hiện, phản biện, giải quyết những vấn đề thuộc lĩnh vực tài chính – ngân hàng trong bối cảnh chuyển đổi số và phát triển công nghệ tài chính.

1. Thông tin chung

Tên ngành đào tạoTài chính – Ngân hàng / Master of Finance and Banking
Mã ngành đào tạo8340201
Hình thức đào tạoChính quy
Phương thức đào tạoChương trình định hướng ứng dụng
Thời gian đào tạo2 năm
Số tín chỉ yêu cầu60 tín chỉ, không bao gồm tín chỉ ngoại ngữ
Tên văn bằng sau tốt nghiệpThạc sĩ Tài chính – Ngân hàng / Master of Finance and Banking
Ngôn ngữ đào tạoTiếng Việt
Địa điểm đào tạoTrường Đại học Kinh tế – Luật, số 669 Đỗ Mười, Khu phố 13, Phường Linh Xuân, TP.HCM;
Trường Chính sách công và Phát triển nông thôn, số 45 Đinh Tiên Hoàng, Phường Sài Gòn, TP.HCM.

2. Đối tượng và điều kiện tuyển sinh

  • Người dự tuyển đã tốt nghiệp hoặc có quyết định công nhận tốt nghiệp đại học hoặc trình độ tương đương trở lên ngành phù hợp.
  • Người dự tuyển có năng lực ngoại ngữ từ Bậc 3 trở lên theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam.
  • Người dự tuyển là công dân nước ngoài nếu đăng ký theo học chương trình đào tạo thạc sĩ bằng tiếng Việt phải đạt trình độ tiếng Việt từ Bậc 4 trở lên theo Khung năng lực tiếng Việt dùng cho người nước ngoài hoặc đã tốt nghiệp đại học hoặc trình độ tương đương trở lên mà chương trình đào tạo được giảng dạy bằng tiếng Việt; đáp ứng yêu cầu về ngoại ngữ thứ hai theo quy định.
  • Người dự tuyển đáp ứng các yêu cầu khác của chuẩn chương trình đào tạo do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành và theo quy định của chương trình đào tạo.

3. Mục tiêu đào tạo

Chương trình đào tạo thạc sĩ ngành Tài chính – Ngân hàng theo định hướng ứng dụng nhằm giúp học viên bổ sung, cập nhật và nâng cao kiến thức ngành, chuyên ngành; tăng cường kiến thức liên ngành; có kiến thức chuyên sâu trong lĩnh vực tài chính – ngân hàng và công nghệ tài chính; có kỹ năng vận dụng kiến thức vào hoạt động thực tiễn nghề nghiệp; có khả năng làm việc độc lập, tư duy sáng tạo và có năng lực phát hiện, phản biện, giải quyết những vấn đề thuộc lĩnh vực tài chính – ngân hàng trong bối cảnh chuyển đổi số và phát triển công nghệ tài chính.

PO1Có khả năng tiếp thu và phát triển các kiến thức nền tảng về kinh tế học tài chính, kinh tế học tiền tệ trong bối cảnh chuyển đổi số và phát triển của công nghệ.
PO2Hoạch định, xây dựng, phân tích, đánh giá chính sách; trực tiếp quản lý điều hành các cơ quan quản lý nhà nước, các tổ chức kinh tế, đặc biệt là các tổ chức tài chính.
PO3Có khả năng tự đào tạo để nâng cao trình độ nghiên cứu, giảng dạy các học phần ngành tài chính – ngân hàng ở trình độ cao đẳng, đại học.
PO4Có khả năng nghiên cứu khoa học và phát triển nghiên cứu khoa học ở trình độ cao.
PO5Có tư duy phản biện chính sách, tư duy sáng tạo thích ứng trong lĩnh vực tài chính – ngân hàng trong bối cảnh chuyển đổi số và phát triển của công nghệ.

4. Chuẩn đầu ra

Chuẩn đầu raTuyên bố CĐRTCNHFintech
PLO1Xác định được các vấn đề thực tiễn và lý thuyết sâu thuộc lĩnh vực tài chính, ngân hàng.54
PLO2Lựa chọn được kiến thức liên ngành về kinh tế học trong tài chính, ngân hàng.55
PLO3Lựa chọn được các vấn đề về số hóa và ứng dụng công nghệ trong lĩnh vực tài chính, ngân hàng.45
PLO4Có khả năng phân tích dữ liệu và thông tin để đưa ra cách xử lý vấn đề một cách khoa học.44
PLO5Có khả năng truyền đạt tri thức dựa trên nghiên cứu, thảo luận các vấn đề chuyên môn với người cùng ngành và với cộng đồng khoa học.44
PLO6Ứng dụng được công nghệ và tư duy sáng tạo trong lĩnh vực tài chính, ngân hàng.44
PLO7Nghiên cứu đề xuất các sáng kiến trong lĩnh vực tài chính, ngân hàng.44
PLO8Khả năng thích nghi, tự định hướng và hướng dẫn người khác.44

Ghi chú: Điểm mức độ yêu cầu theo thang năng lực Bloom.

5. Vị trí việc làm sau tốt nghiệp

  • Ngân hàng thương mại: Chuyên gia nghiên cứu, quản lý cấp trung và cao trong thẩm định dự án, quản lý nguồn vốn, hỗ trợ tín dụng, thanh toán quốc tế, kinh doanh ngoại hối, quản lý rủi ro và ứng dụng các giải pháp công nghệ.
  • Công ty tài chính: Chuyên gia nghiên cứu, quản lý cấp trung và cao trong quản lý dự án, cho thuê tài chính, phân tích đầu tư tài chính, quản lý danh mục đầu tư và các ứng dụng công nghệ.
  • Công ty chứng khoán: Chuyên gia nghiên cứu, quản lý cấp trung và cao trong quản lý môi giới, quản lý tự doanh, chứng khoán phái sinh, phân tích chứng khoán và công nghệ ứng dụng.
  • Ngân hàng Nhà nước, cơ quan thuế, kho bạc và cơ quan quản lý nhà nước: Chuyên gia nghiên cứu, quản lý cấp trung và cao trong thanh tra, giám sát các ngân hàng thương mại và định chế tài chính, quản lý thuế, quản lý thu, chi ngân sách nhà nước.
  • Cơ sở đào tạo, trung tâm đào tạo: Giảng dạy và nghiên cứu về tài chính – ngân hàng và công nghệ tài chính.

6. Cấu trúc chương trình và kế hoạch đào tạo

CTĐT ngành Tài chính – Ngân hàng theo định hướng ứng dụng được cấu trúc với tổng số 60 tín chỉ, không bao gồm tín chỉ ngoại ngữ, trong đó:

  • Khối kiến thức chung: 7 tín chỉ (bắt buộc)
  • Khối kiến thức cơ sở và chuyên ngành: 38 tín chỉ (bắt buộc 20 tín chỉ, tự chọn 18 tín chỉ)
  • Định hướng ứng dụng: 15 tín chỉ, gồm:
    • Thực tập: 6 tín chỉ (bắt buộc)
    • Đề án tốt nghiệp: 9 tín chỉ (bắt buộc)
6.1. Chuyên ngành Tài chính – Ngân hàng
TT Mã HP Tên học phần Số tín chỉ Lý thuyết Thực hành
NĂM THỨ NHẤT, HỌC KỲ 113
I. Các học phần bắt buộc10
1MUU1001Triết học
Philosophy
44
2MFF1005Phương pháp nghiên cứu khoa học trong kinh doanh và quản lý
Scientific Research Methods in Business and Management
33
3MFF4038Các chuyên đề về tài chính công đương đại
Contemporary Topics in Public Finance
33
II. Các học phần tự chọn – Chọn 13
4MIE4002Khoa học dữ liệu và Phân tích kinh doanh
Data Science and Business Analytics
33
5MIE4011Phát triển khởi nghiệp và các dự án Công nghệ
Entrepreneurship and Technology Projects
33
NĂM THỨ NHẤT, HỌC KỲ 29
I. Các học phần bắt buộc6
1MFF4037Các chuyên đề về Quản trị tài chính đương đại
Contemporary Topics in Financial Management
33
2MFB4012Quản trị ngân hàng thương mại trong kỷ nguyên số
Bank Management in Digital Era
33
II. Các học phần tự chọn – Chọn 13
3MFF4040Tài chính quốc tế nâng cao
Advanced International Finance
33
4MFF4036Tài chính toàn diện
Financial Inclusion
33
NĂM THỨ NHẤT, HỌC KỲ 311
I. Các học phần bắt buộc5
1MFF4002Các mô hình tài chính
Financial Modelling
22
2MFF4026Các chuyên đề Tài chính xanh và phát triển bền vững
Topics in Green Finance and Sustainable Development
33
II. Các học phần tự chọn: chọn 26
1MFF4019Tài chính phát triển
Development Finance
33
2MFF4017Tài chính hành vi
Behavior Finance
33
3MFF4024Tài sản kỹ thuật số và tương lai thị trường vốn
Digital Assets and the Future of Capital Markets
33
4MFF4027Các mô hình rủi ro tín dụng
Credit Risk Modelling
33
NĂM THỨ HAI, HỌC KỲ 412
I. Các học phần bắt buộc6
1MFF4007Đầu tư tài chính và quản trị danh mục đầu tư
Investment and Portfolio Management
33
2MFF4035Chuyên đề về Quản trị rủi ro ngân hàng thương mại đương đại
Contemporary Topics in Risk Management for Commercial Banks
33
II. Các học phần tự chọn: chọn 26
3MFB4013Chính sách tiền tệ trong kỷ nguyên số
Monetary Policy in Digital Era
33
4MFF4039Quản trị rủi ro tài chính nâng cao
Advanced Financial Risk Management
33
5MFF4028Quản lý tài sản trong kỷ nguyên số
Wealth Management in the Digital Era
33
6MFF4033Định giá và quyết định đầu tư
Valuation and Investment Decisions
33
NĂM THỨ HAI, HỌC KỲ 515
1MUU6003Thực tập
Internship
6
2MUU6004Đề án tốt nghiệp
Graduation Project
9
TỔNG CỘNG 60
6.2. Chuyên ngành Công nghệ tài chính
TT Mã HP Tên học phần Số tín chỉ Lý thuyết Thực hành
NĂM THỨ NHẤT, HỌC KỲ 1 13
I. Các học phần bắt buộc 10
1 MUU1001 Triết học
Philosophy
4 4
2 MFF1005 Phương pháp nghiên cứu khoa học trong kinh doanh và quản lý
Scientific Research Methods in Business and Management
3 3
3 MIE4002 Khoa học dữ liệu và Phân tích kinh doanh
Data Science and Business Analytics
3 3
II. Các học phần tự chọn – Chọn 1 3
4 MIE4013 Quản trị kinh doanh số và thương mại điện tử
Digital Business and E-commerce Management
3 3
5 MIE4011 Phát triển khởi nghiệp và các dự án Công nghệ
Entrepreneurship and Technology Projects
3 3
NĂM THỨ NHẤT, HỌC KỲ 2 9
I. Các học phần bắt buộc 6
1 MFF4029 Các chuyên đề máy học và ứng dụng trong tài chính
Topics in Machine Learning and Applications in Finance
3 3
2 MFB4012 Quản trị ngân hàng thương mại trong kỷ nguyên số
Commercial Bank Management in Digital Era
3 3
II. Các học phần tự chọn – Chọn 1 học phần 3
3 MFF4040 Tài chính quốc tế nâng cao
Advanced International Finance
3 3
4 MFF4036 Tài chính toàn diện
Financial Inclusion
3 3
NĂM THỨ NHẤT, HỌC KỲ 3 11
I. Các học phần bắt buộc 5
1 MFF4037 Các chuyên đề về Quản trị tài chính đương đại
Contemporary Topics in Financial Management
3 3
2 MFF4034 Chuyên đề Blockchain và tiền điện tử
Topics in Blockchain and Cryptocurrency
2 2
II. Các học phần tự chọn – Chọn 2 học phần 6
3 MIE4017 Phân tích marketing số
Digital Marketing Analytics
3 3
4 MFF4017 Tài chính hành vi
Behavior Finance
3 3
5 MFF4024 Tài sản kỹ thuật số và tương lai thị trường vốn
Digital Assets and the Future of Capital Markets
3 3
6 MFF4025 Các dịch vụ và ứng dụng điện toán di động và IoT
Mobile Computing and IoT Services and Applications
3 3
NĂM THỨ HAI, HỌC KỲ 4 12
I. Các học phần bắt buộc 6
1 MFF4007 Đầu tư tài chính và quản trị danh mục đầu tư
Investment and Portfolio Management
3 3
2 MFF4030 Các chuyên đề xử lý dữ liệu lớn trong tài chính
Topics in Big Data for Finance
3 3
II. Các học phần tự chọn – Chọn 2 học phần 6
3 MFB4003 Chuyên đề về Quản trị rủi ro ngân hàng thương mại
Topics in Risk Management for Commercial Banks
3 3
4 MFF4031 Phân tích đầu tư chứng khoán tự động
Automated Stock Analysis and Investment
3 3
5 MFF4032 Quản lý và bảo mật dữ liệu
Data Management and Security
3 3
6 MFF4033 Định giá và quyết định đầu tư
Valuation and Investment Decisions
3 3
NĂM THỨ HAI, HỌC KỲ 5 15
1 MUU6003 Thực tập
Internship
6
2 MUU6004 Đề án tốt nghiệp
Graduation Project
9
TỔNG CỘNG 60

Quý Anh/Chị tham khảo chương trình định hướng nghiên cứu tại: https://tuyensinh.uel.edu.vn/?p=25360.

7. Thông tin liên hệ tư vấn

Quý Anh/Chị quan tâm đến chương trình tuyển sinh của Trường Đại học Kinh tế – Luật vui lòng điền thông tin tại biểu mẫu sau, Phòng Tuyển sinh và Công tác sinh viên sẽ gửi thông tin đến Quý Anh/Chị khi có đợt tuyển sinh tiếp theo

    Chia sẻ bài viết
    Facebook
    Twitter
    LinkedIn
    WhatsApp