Mục lục
Toggle
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ TIẾN SĨ
NGÀNH KINH TẾ HỌC
Doctor of Philosophy in Economics · Mã ngành: 9310101
Ban hành kèm Quyết định số 924/QĐ-ĐHKTL ngày 14/4/2025 của Hiệu trưởng Trường Đại học Kinh tế – Luật.
1. Thông tin chung
| Tên ngành | Kinh tế học / Economics |
| Mã ngành | 9310101 |
| Trình độ | Tiến sĩ |
| Văn bằng | Tiến sĩ Kinh tế học / Doctor of Philosophy in Economics |
| Hình thức đào tạo | Chính quy |
| Định hướng | Chương trình định hướng nghiên cứu |
| Thời gian đào tạo | 3 năm (có bằng Thạc sĩ) · 4 năm (có bằng Cử nhân) |
| Số tín chỉ | 90 TC (có bằng Thạc sĩ) · 120 TC (có bằng Cử nhân) |
| Địa điểm đào tạo | Trường Đại học Kinh tế – Luật, số 669 Đỗ Mười, P. Linh Xuân, TP.HCM |
2. Mục tiêu đào tạo
Đào tạo Tiến sĩ Kinh tế học có trình độ cao về lý thuyết và năng lực thực hành phù hợp; có khả năng nghiên cứu độc lập, sáng tạo, phát triển tri thức mới; phát hiện và giải quyết những vấn đề có ý nghĩa khoa học, công nghệ; có khả năng hướng dẫn nghiên cứu và tổ chức triển khai các hoạt động chuyên môn trong lĩnh vực kinh tế học.
3. Chuẩn đầu ra (PLO)
| Nhóm | Mã | Chuẩn đầu ra | Mức |
|---|---|---|---|
| Kiến thức | PLO1 | Áp dụng kiến thức kinh tế học và khoa học liên ngành kinh tế – luật để phân tích, đánh giá và giải quyết các vấn đề thực tiễn. | 6 |
| PLO2 | Áp dụng kiến thức chuyên ngành để nghiên cứu, phản biện, tư vấn chính sách kinh tế vĩ mô, các chương trình/dự án của quốc gia, địa phương và doanh nghiệp. | 6 | |
| Kỹ năng | PLO3 | Độc lập trong nghiên cứu, kiến nghị chính sách, đề xuất giải pháp và đủ năng lực lãnh đạo nhóm nghiên cứu. | 5 |
| PLO4 | Sử dụng thành thạo công cụ, phần mềm chuyên ngành vào nghiên cứu và công việc. | 5 | |
| Mức tự chủ & trách nhiệm | PLO5 | Tự học tập, nghiên cứu và làm việc khoa học, độc lập và suốt đời. | 5 |
| PLO6 | Tham gia tích cực hoạt động cộng đồng, phụng sự xã hội; tuân thủ quy định nghề nghiệp, chuẩn mực xã hội, chính sách và pháp luật. | 5 |
Mức độ yêu cầu theo thang năng lực Bloom.

Các tân Tiến sĩ tốt nghiệp đợt 1 năm 2026
4. Đối tượng và điều kiện tuyển sinh
Phương thức tuyển sinh: Xét tuyển.
- Tốt nghiệp Thạc sĩ ngành phù hợp; hoặc tốt nghiệp Đại học chính quy loại Giỏi (ĐTB tích lũy ≥ 8.0/10) ngành phù hợp; hoặc trình độ tương đương bậc 7 Khung trình độ quốc gia ở ngành chuyên sâu đặc thù phù hợp.
- Có kinh nghiệm nghiên cứu: luận văn Thạc sĩ định hướng nghiên cứu, hoặc bài báo/báo cáo khoa học đã công bố, hoặc ≥ 24 tháng là giảng viên/nghiên cứu viên.
- Có dự thảo đề cương nghiên cứu và kế hoạch học tập, nghiên cứu toàn khóa.
- Đạt yêu cầu năng lực ngoại ngữ (bậc 4/6 Khung NLNN Việt Nam hoặc chứng chỉ tương đương theo Thông tư 18/2021/TT-BGDĐT).
5. Vị trí việc làm sau tốt nghiệp
- Chuyên gia phân tích – hoạch định chính sách; thẩm định, quản lý, tư vấn dự án đầu tư; tư vấn chiến lược, nghiên cứu thị trường tại cơ quan quản lý nhà nước, doanh nghiệp, tổ chức tài chính – tín dụng.
- Giảng viên Kinh tế học (vi mô, vĩ mô) tại các trường đại học, cao đẳng.
- Nghiên cứu viên tại các viện, trường, trung tâm nghiên cứu.
- Chuyên gia tại các tổ chức quốc tế, tổ chức phi chính phủ, tổ chức xã hội – đoàn thể.
6. Cấu trúc chương trình và khung học phần
Tổng khối lượng: 90 tín chỉ (NCS có bằng Thạc sĩ) — gồm: học phần chuyên môn tiến sĩ (06 TC), phương pháp nghiên cứu (04 TC), tiểu luận tổng quan & 02 chuyên đề tiến sĩ (10 TC), luận án tiến sĩ (70 TC). NCS có bằng Cử nhân: tối thiểu 120 TC (bổ sung ≥ 30 TC kiến thức).
| TT | Mã HP | Học phần | HK | Tín chỉ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | PEE4001 | Phương pháp nghiên cứu khoa học và thực hiện luận án tiến sĩ | 1 | 4 |
| 2 | PEE4005 | Những lý thuyết mới trong kinh tế học hiện đại | 1 | 2 |
| 3 | PEE4006 | Kết hợp chính sách tài khóa và chính sách tiền tệ: Lý thuyết và thực tiễn | 1 | 2 |
| 4 | PEM4007 | Phân tích định lượng trong kinh tế | 1 | 2 |
| 5 | PUU5001 | Tiểu luận tổng quan | 2 | 4 |
| 6 | PUU5002 | Chuyên đề tiến sĩ 1 | 3 | 3 |
| 7 | PUU5003 | Chuyên đề tiến sĩ 2 | 3 | 3 |
| 8 | PUU6001 | Luận án tiến sĩ | 4–6 | 70 |
| TỔNG CỘNG | 90 TC | |||
7. Kế hoạch đào tạo
| TT | Mã học phần | Tên học phần | Khối lượng kiến thức (tín chỉ) | HP tiên quyết | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng | LT | TH, TN, TL | ||||
| HỌC KỲ 1 | 10 | 10 | 0 | |||
| 1 | PEE4001 | Phương pháp nghiên cứu khoa học và thực hiện luận án tiến sĩ Research Methods and Doctoral Dissertation Development |
04 | 04 | 0 | |
| 2 | PEE4005 | Những lý thuyết mới trong kinh tế học hiện đại New Theories in Modern Economics |
02 | 02 | 0 | |
| 3 | PEE4006 | Kết hợp chính sách tài khóa và chính sách tiền tệ: Lý thuyết và thực tiễn The Coordination of Fiscal and Monetary Policies: Theory and Practice |
02 | 02 | 0 | |
| 4 | PEM4007 | Phân tích định lượng trong kinh tế Quantitative Analysis in Economics |
02 | 02 | 0 | |
| HỌC KỲ 2 | 04 | 0 | 04 | |||
| 5 | PUU5001 | Tiểu luận tổng quan Literature Review Essay |
04 | 0 | 04 | |
| HỌC KỲ 3 | 06 | 0 | 06 | |||
| 6 | PUU5002 | Chuyên đề tiến sĩ 1 Doctoral Seminar I |
03 | 0 | 03 | |
| 7 | PUU5003 | Chuyên đề tiến sĩ 2 Doctoral Seminar II |
03 | 0 | 03 | |
| HỌC KỲ 4 & HỌC KỲ 5 & HỌC KỲ 6 | ||||||
| 10 | PUU6001 | Luận án tiến sĩ Doctoral Dissertation |
70 | 0 | 70 | |
| Tổng cộng | 90 | 10 | 80 | |||
Quý Anh/Chị quan tâm đến chương trình tuyển sinh của Trường Đại học Kinh tế – Luật vui lòng điền thông tin tại biểu mẫu sau, Phòng Tuyển sinh và Công tác sinh viên sẽ gửi thông tin đến Quý Anh/Chị khi có đợt tuyển sinh tiếp theo








