Mục lục
Toggle
CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ TIẾN SĨ
NGÀNH KINH TẾ CHÍNH TRỊ
Doctor of Philosophy in Political Economy · Mã ngành: 9310102
Tổng quan chương trình
Chương trình đào tạo Tiến sĩ Kinh tế chính trị theo định hướng nghiên cứu, trang bị kiến thức chuyên sâu về kinh tế chính trị; năng lực nghiên cứu độc lập, sáng tạo; khả năng phân tích, đánh giá, phản biện và tư vấn chính sách kinh tế – xã hội ở trình độ cao. Đào tạo chính quy, thời gian 3 năm đối với nghiên cứu sinh có bằng Thạc sĩ hoặc 4 năm đối với nghiên cứu sinh có bằng Cử nhân. Cấp bằng Tiến sĩ Kinh tế chính trị.
1. Thông tin chung
| Tên ngành | Kinh tế chính trị / Political Economy |
| Mã ngành | 9310102 |
| Trình độ | Tiến sĩ |
| Văn bằng | Tiến sĩ Kinh tế chính trị / Doctor of Philosophy in Political Economy |
| Hình thức đào tạo | Chính quy |
| Định hướng đào tạo | Chương trình định hướng nghiên cứu |
| Thời gian đào tạo | 3 năm đối với nghiên cứu sinh có bằng Thạc sĩ, 4 năm đối với nghiên cứu sinh có bằng Cử nhân |
| Số tín chỉ | Tối thiểu 90 TC đối với NCS có bằng Thạc sĩ, Tối thiểu 120 TC đối với NCS có bằng Cử nhân |
| Địa điểm đào tạo |
Trường Đại học Kinh tế – Luật, số 669 Đỗ Mười, Khu Phố 13, Phường Linh Xuân, TP HCM; Trường Chính sách công và Phát triển Nông thôn, số 45 Đinh Tiên Hoàng, Phường Sài Gòn, TP HCM. |

Các tân tiến sĩ chụp hình cùng Ban Giám hiệu và người hướng dẫn tại Lễ tốt nghiệp và trao bằng năm 2025
2. Mục tiêu đào tạo
Chương trình đào tạo Tiến sĩ ngành Kinh tế chính trị nhằm hướng người học khám phá những kiến thức chuyên sâu về kinh tế chính trị để độc lập trong nghiên cứu, sáng tạo; có khả năng phân tích, đánh giá, phản biện và tư vấn chính sách cho xã hội.
| PO1 | Hình thành ở người học kiến thức lý thuyết chuyên sâu về kinh tế chính trị, nắm vững các chủ trương của Đảng, chính sách và pháp luật của nhà nước. |
| PO2 | Hình thành ở người học năng lực tổ chức, quản lý và thực hiện các hoạt động kinh tế; tham gia hoạch định, tham mưu, tư vấn, phản biện các vấn đề kinh tế – xã hội của đất nước và địa phương. |
| PO3 | Hình thành ở người học năng lực độc lập trong nghiên cứu, học tập và làm việc; có khả năng lãnh đạo nhóm nghiên cứu. |
| PO4 | Hình thành ở người học trách nhiệm cá nhân, trách nhiệm xã hội và phẩm chất đạo đức nghề nghiệp đáp ứng yêu cầu công việc, điều kiện làm việc và chuẩn mực xã hội. |
| PO5 | Hình thành ở người học năng lực làm việc trong môi trường toàn cầu hóa và hội nhập; có khả năng lãnh đạo, tập hợp quần chúng. |
3. Chuẩn đầu ra (PLO)
| Nhóm | Mã PLO | Chuẩn đầu ra | Mức độ |
|---|---|---|---|
| A. Kiến thức | PLO1 | Áp dụng kiến thức kinh tế chính trị và khoa học liên ngành kinh tế, luật để phân tích, đánh giá và giải quyết các vấn đề thực tiễn. | 6 |
| PLO2 | Áp dụng kiến thức chuyên ngành kinh tế chính trị để nghiên cứu, phản biện, tư vấn các vấn đề chính sách kinh tế, chương trình, dự án của doanh nghiệp, cơ quan, địa phương, vùng, quốc gia. | 6 | |
| B. Kỹ năng | PLO3 | Độc lập trong nghiên cứu, đề xuất chính sách, giải pháp, năng lực lãnh đạo nhóm trong nghiên cứu. | 5 |
| PLO4 | Sử dụng thành thạo công cụ, phần mềm chuyên ngành vào nghiên cứu và công việc. | 5 | |
| C. Mức tự chủ và trách nhiệm | PLO5 | Có khả năng tự học tập, nghiên cứu và làm việc độc lập, linh hoạt và suốt đời. | 5 |
| PLO6 | Tham gia tích cực vào các hoạt động cộng đồng và phụng sự xã hội; tuân thủ chặt chẽ quy định nghề nghiệp, chuẩn mực xã hội, chính sách và pháp luật nhà nước, quốc tế. | 5 |
Mức độ yêu cầu theo thang năng lực Bloom.
4. Đối tượng và điều kiện tuyển sinh
Phương thức tuyển sinh: Xét tuyển.
- Tốt nghiệp Thạc sĩ ngành phù hợp; hoặc tốt nghiệp Đại học chính quy loại Giỏi, điểm trung bình tích lũy từ 8.0/10 trở lên ngành phù hợp; hoặc có trình độ tương đương bậc 7 Khung trình độ quốc gia Việt Nam ở một số ngành đào tạo chuyên sâu đặc thù phù hợp với ngành đào tạo tiến sĩ.
- Có kinh nghiệm nghiên cứu thể hiện qua luận văn thạc sĩ của chương trình đào tạo định hướng nghiên cứu; hoặc bài báo, báo cáo khoa học đã công bố; hoặc có thời gian công tác từ 24 tháng trở lên là giảng viên, nghiên cứu viên của các cơ sở đào tạo, tổ chức khoa học và công nghệ.
- Có dự thảo đề cương nghiên cứu và dự kiến kế hoạch học tập, nghiên cứu toàn khóa.
- Đạt yêu cầu năng lực ngoại ngữ theo quy định hiện hành.
5. Vị trí việc làm sau tốt nghiệp
- Giảng viên giảng dạy môn Kinh tế chính trị Mác – Lênin, Lịch sử các học thuyết kinh tế trong các trường cao đẳng, đại học, học viện, trường chính trị các tỉnh.
- Đảm nhận các công việc lãnh đạo trong các cơ quan chính quyền, cơ quan Đảng và các tổ chức đoàn thể từ trung ương đến địa phương.
- Nhà nghiên cứu, tư vấn, phản biện chính sách kinh tế của doanh nghiệp, địa phương, vùng và quốc gia.
6. Cấu trúc chương trình và khung học phần
| TT | Mã học phần | Học kỳ | Tên học phần | Tín chỉ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | PEE4001 | 1 | Phương pháp nghiên cứu khoa học và thực hiện luận án tiến sĩ Research Methods and Doctoral Dissertation Development |
4 |
| 2 | PEE4002 | 1 | Tư tưởng kinh tế Việt Nam Vietnamese Economic Thought |
2 |
| 3 | PEE4003 | 1 | Chính sách phát triển kinh tế Economic Development Policy |
2 |
| 4 | PEE4004 | 1 | Các lý thuyết kinh tế chính trị Theories of Political Economy |
2 |
| 5 | PUU5001 | 2 | Tiểu luận tổng quan Doctoral Literature Review |
4 |
| 6 | PUU5002 | 3 | Chuyên đề tiến sĩ 1 Doctoral Seminar I |
3 |
| 7 | PUU5003 | 3 | Chuyên đề tiến sĩ 2 Doctoral Seminar II |
3 |
| 8 | PUU6001 | 4 – 6 | Luận án tiến sĩ Doctoral Dissertation |
70 |
| TỔNG CỘNG | 90 TC | |||
7. Kế hoạch đào tạo
| TT | Mã học phần | Tên học phần | Khối lượng kiến thức (tín chỉ) | HP tiên quyết | ||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng | LT | TH, TN, TL | ||||
| HỌC KỲ 1 | ||||||
| 1 | PEE4001 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học và thực hiện luận án tiến sĩ Research Methods and Doctoral Dissertation Development |
04 | 04 | 0 | |
| 2 | PEE4002 |
Tư tưởng kinh tế Việt Nam Vietnamese Economics Thought |
02 | 02 | 0 | |
| 3 | PEE4003 |
Chính sách phát triển kinh tế Economic Development Policy |
02 | 02 | 0 | |
| 4 | PEE4004 |
Các lý thuyết kinh tế chính trị Theories of Political Economy |
02 | 02 | 0 | |
| HỌC KỲ 2 | ||||||
| 5 | PUU5001 |
Tiểu luận tổng quan Literature Review Essay |
04 | 0 | 04 | |
| HỌC KỲ 3 | ||||||
| 6 | PUU5002 |
Chuyên đề tiến sĩ 1 Doctoral Seminar I |
03 | 0 | 03 | |
| 7 | PUU5003 |
Chuyên đề tiến sĩ 2 Doctoral Seminar II |
03 | 0 | 03 | |
| HỌC KỲ 4 & HỌC KỲ 5 & HỌC KỲ 6 | ||||||
| 8 | PUU6001 |
Luận án tiến sĩ Doctoral Dissertation |
70 | 0 | 70 | |
| Tổng cộng | 90 | 10 | 80 | |||
Kế hoạch đào tạo tham khảo
Quý Anh/Chị quan tâm đến chương trình tuyển sinh của Trường Đại học Kinh tế – Luật vui lòng điền thông tin tại biểu mẫu sau, Phòng Tuyển sinh và Công tác sinh viên sẽ gửi thông tin đến Quý Anh/Chị khi có đợt tuyển sinh tiếp theo








