Thông tin tuyển sinh đại học chính quy 2026

Thông tin tuyển sinh đại học chính quy năm 2026 Trường Đại học Kinh tế – Luật, ĐHQG-HCM
Công thức chung Điểm xét tuyển = Điểm Học lực + Điểm cộng + Điểm ưu tiên
Đối tượng 1 (ĐT1) X . β1 + Y . β2 + Z . β3
Đối tượng 2 (ĐT2) (Y . α) . β1 + Y . β2 + Z . β3
Đối tượng 3 (ĐT3) X . β1 + X . β2 + Z . β3
Đối tượng 4 (ĐT4) Điểm chứng chỉ tuyển sinh quốc tế quy đổi (IB, A-level, SAT, ACT)

Chú giải thành phần:

  • X: Điểm bài thi Đánh giá năng lực ĐHQG-HCM quy đổi.
  • Y: Điểm Tốt nghiệp THPT quy đổi.
  • Z: Điểm Học bạ quy đổi.

Định nghĩa đối tượng:

  • ĐT1: Thí sinh CÓ kết quả thi ĐGNL ĐHQG-HCM năm 2026.
  • ĐT2: Thí sinh KHÔNG CÓ kết quả thi ĐGNL ĐHQG-HCM năm 2026.
  • ĐT3: Thí sinh tự do CHỈ CÓ kết quả thi ĐGNL ĐHQG-HCM năm 2026 (đã tốt nghiệp THPT).
  • ĐT4: Thí sinh có chứng chỉ quốc tế (IB, A-level, SAT, ACT…).
Nội dung Năm 2026 Năm 2027 Từ năm 2028
Hệ số α (Alpha) 100% 90% 80%
Trọng số β1 (Beta 1) 55% 60% 65%
Trọng số β2 (Beta 2) 35% 30% 25%
Trọng số β3 (Beta 3) 10% 10% 10%
Nhóm đối tượng ưu tiên Khu vực 1 (KV1) KV2 – Nông thôn (KV2-NT) Khu vực 2 (KV2) Khu vực 3 (KV3)
Đối tượng 1, 2, 3 9,17 8,33 7,50 6,67
Đối tượng 4, 5, 6 5,83 5,00 4,17 3,33
Không thuộc đối tượng ưu tiên 2,50 1,67 0,83 0
Dữ liệu điểm / Đối tượng Đối tượng 1
(CÓ ĐGNL)
Đối tượng 2
(KHÔNG ĐGNL)
Đối tượng 3
(TỰ DO – CHỈ ĐGNL)
I. DỮ LIỆU ĐẦU VÀO (Ví dụ tổ hợp A01)
Thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (Toán 8.3, Lý 8.2, Anh 8.0)
Học bạ 3 năm THPT (Toán 9.0, Lý 9.3, Anh 9.2)
Điểm ĐGNL ĐHQG-HCM 2026 890 890
Điểm ĐGNL quy đổi (X) 74,17 74,17
Điểm TN THPT quy đổi (Y) 81,67 81,67
Điểm Học bạ quy đổi (Z) 91,67 91,67 91,67
II. CHI TIẾT CÁCH TÍNH ĐIỂM HỌC LỰC
Thành phần 1 (X . β1 hoặc (Y.α).β1) 74,17 . 55% = 40,79 (81,67 . 100%) . 55% = 44,92 74,17 . 55% = 40,96
Thành phần 2 (Y . β2 hoặc X . β2) 81,67 . 35% = 28,58 81,67 . 35% = 28,58 74,17 . 35% = 25,96
Thành phần 3 (Z . β3) 91,67 . 10% = 9,17 91,67 . 10% = 9,17 91,67 . 10% = 9,17
Tổng điểm học lực 78,54 82,67 75,92
III. ĐIỂM CỘNG & TỔNG ĐIỂM XÉT TUYỂN
Điểm cộng (IELTS 5.5) + 3,50
Điểm ưu tiên (KV2 – Không đối tượng) + 0,83
TỔNG ĐIỂM XÉT TUYỂN 82,64 86,63 80,10

* Lưu ý: Kết quả trên là ví dụ minh họa dựa trên dữ liệu điểm giả định. Điểm ưu tiên tính theo công thức lũy tiến khi Tổng điểm học lực và điểm cộng >= 75 điểm

Công thức chung
[ Điểm xét tuyển ] = [ Điểm Học lực ] + Điểm cộng + Điểm ưu tiên
Nhóm đối tượng ưu tiên Khu vực 1 (KV1) KV2 – Nông thôn (KV2-NT) Khu vực 2 (KV2) Khu vực 3 (KV3)
Đối tượng 1, 2, 3 9,17 8,33 7,50 6,67
Đối tượng 4, 5, 6 5,83 5,00 4,17 3,33
Không thuộc đối tượng ưu tiên 2,50 1,67 0,83 0

BẢNG MÃ NGÀNH TUYỂN SINH UEL NĂM 2026

STT MÃ XÉT TUYỂN TÊN CHƯƠNG TRÌNH, NGÀNH, NHÓM NGÀNH XÉT TUYỂN MÃ NGÀNH TÊN NGÀNH, NHÓM NGÀNH
Chương trình do Trường Đại học Kinh tế – Luật cấp bằng
1 Khoa học xã hội và hành vi
1.1 401 Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế học) 7310101 Kinh tế
1.2 403 Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý công) 7310101 Kinh tế
1.3 421 Kinh tế (Chuyên ngành Kinh tế số) CHUYÊN NGÀNH MỚI 7310101 Kinh tế
1.4 402 Kinh tế quốc tế (Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại) 7310106 Kinh tế quốc tế
1.5 413 Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) 7310108 Toán kinh tế
1.6 413E Toán kinh tế (Chuyên ngành Toán ứng dụng trong Kinh tế, Quản trị và Tài chính) (Tiếng Anh) 7310108 Toán kinh tế
1.7 419 Toán kinh tế (Chuyên ngành Phân tích dữ liệu) 7310108 Toán kinh tế
2 Kinh doanh và quản lý
2.1 407 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị kinh doanh) 7340101 Quản trị kinh doanh
2.2 407E Quản trị kinh doanh (Tiếng Anh) 7340101 Quản trị kinh doanh
2.3 415 Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị du lịch và lữ hành) 7340101 Quản trị kinh doanh
2.4 410 Marketing (Chuyên ngành Marketing) 7340115 Marketing
2.5 410E Marketing (Tiếng Anh) 7340115 Marketing
2.6 417 Marketing (Chuyên ngành Digital Marketing) 7340115 Marketing
2.7 408 Kinh doanh quốc tế 7340120 Kinh doanh quốc tế
2.8 408E Kinh doanh quốc tế (Tiếng Anh) 7340120 Kinh doanh quốc tế
2.9 420 Kinh doanh quốc tế (Chuyên ngành Quản lý chuỗi cung ứng và Logistics quốc tế) 7340120 Kinh doanh quốc tế
2.10 411 Thương mại điện tử 7340122 Thương mại điện tử
2.11 411E Thương mại điện tử (Tiếng Anh) 7340122 Thương mại điện tử
2.12 404 Tài chính – Ngân hàng 7340201 Tài chính – Ngân hàng
2.13 404E Tài chính – Ngân hàng (Tiếng Anh) 7340201 Tài chính – Ngân hàng
2.14 414 Công nghệ tài chính 7340205 Công nghệ tài chính
2.15 414H Công nghệ tài chính (Co-op) (Tiếng Anh bán phần) 7340205 Công nghệ tài chính
2.16 405 Kế toán 7340301 Kế toán
2.17 405E Kế toán (Tích hợp ICAEW – Tiếng Anh) 7340301 Kế toán
2.18 422 Kế toán (Chuyên ngành Kế toán và phân tích dữ liệu) CHUYÊN NGÀNH MỚI 7340301 Kế toán
2.19 409 Kiểm toán 7340302 Kiểm toán
2.20 418 Quản lý công 7340403 Quản lý công
2.21 406 Hệ thống thông tin quản lý 7340405 Hệ thống thông tin quản lý
2.22 406H Hệ thống thông tin quản lý (Co-op) (Tiếng Anh bán phần) 7340405 Hệ thống thông tin quản lý
2.23 416 Hệ thống thông tin quản lý (Chuyên ngành Kinh doanh số và AI) 7340405 Hệ thống thông tin quản lý
3 Pháp luật
3.1 503 Luật (Chuyên ngành Luật Dân sự) 7380101 Luật
3.2 503E Luật (Tiếng Anh) 7380101 Luật
3.3 504 Luật (Chuyên ngành Luật Tài chính – Ngân hàng) 7380101 Luật
3.4 505 Luật (Chuyên ngành Luật và Chính sách công) 7380101 Luật
3.5 506 Luật (Chuyên ngành Luật và Công nghệ) CHUYÊN NGÀNH MỚI 7380101 Luật
3.6 501 Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Kinh doanh) 7380107 Luật kinh tế
3.7 502 Luật kinh tế (Chuyên ngành Luật Thương mại quốc tế) 7380107 Luật kinh tế
3.8 502E Luật kinh tế (Tiếng Anh) 7380107 Luật kinh tế
Chương trình liên kết quốc tế (Cử nhân Anh Quốc)
1 408_I Kinh doanh quốc tế 7340120 Kinh doanh quốc tế
2 410_I Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Marketing) 7340101 Quản trị kinh doanh
CHUYÊN NGÀNH MỚI : Các chuyên ngành chính thức tuyển sinh từ năm 2026.





Chia sẻ bài viết
Facebook
Twitter
LinkedIn
WhatsApp