Mục lục
ToggleTrường Đại học Kinh tế – Luật thông báo kế hoạch tuyển sinh đào tạo trình độ thạc sĩ đợt 1 năm 2026
1. NGÀNH/CHUYÊN NGÀNH TUYỂN SINH VÀ CHỈ TIÊU DỰ KIẾN
| STT | Ngành/chuyên ngành | Mã ngành | Chỉ tiêu dự kiến |
|---|---|---|---|
| 1 | Kinh tế học | 8310101 | 54 |
| 2 |
Kinh tế học (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý công) |
||
| 3 | Kinh tế chính trị | 8310102 | 26 |
| 4 | Kinh tế quốc tế | 8310106 | 33 |
| 5 | Quản trị kinh doanh | 8340101 | 120 |
| 6 | Tài chính – Ngân hàng | 8340201 | 95 |
| 7 |
Tài chính – Ngân hàng (Chuyên ngành Công nghệ tài chính) |
||
| 8 | Kế toán | 8340301 | 32 |
| 9 | Thương mại điện tử | 8340122 | 55 |
| 10 | Luật | 8380101 | 50 |
| 11 | Luật dân sự và tố tụng dân sự | 8380103 | 50 |
| 12 | Luật kinh tế | 8380107 | 30 |
2. ĐIỀU KIỆN – PHƯƠNG THỨC DỰ TUYỂN
2.1. Phương thức tuyển sinh:
– Xét tuyển thẳng;
– Xét tuyển.
2.2. Đối tượng dự tuyển: là công dân Việt Nam hoặc công dân nước ngoài đáp ứng điều kiện dự tuyển theo quy định.
2.3 Điều kiện dự tuyển
2.3.1 Xét tuyển thẳng:
a) Công dân Việt Nam hoặc công dân nước ngoài đã tốt nghiệp hoặc có quyết định công nhận tốt nghiệp trình độ đại học (hoặc trình độ tương đương trở lên) ngành phù hợp với ngành đăng ký xét tuyển thẳng, đối với chương trình định hướng nghiên cứu yêu cầu hạng tốt nghiệp từ khá trở lên hoặc có công bố khoa học liên quan đến lĩnh vực sẽ học tập, nghiên cứu cụ thể bao gồm:
– Người đã tốt nghiệp hoặc có quyết định công nhận tốt nghiệp trình độ đại học chính quy loại giỏi có điểm trung bình tích lũy từ 8.0 trở lên (theo thang điểm 10). Các trường hợp khác được quy đổi theo quy chế đào tạo trình độ đại học của Trường ĐH KTL;
– Người đã tốt nghiệp hoặc có quyết định công nhận tốt nghiệp trình độ đại học chính quy là thủ khoa của ngành;
– Người đã tốt nghiệp hoặc có quyết định công nhận tốt nghiệp trình độ đại học đạt giải nhất, nhì, ba các kỳ thi Olympic sinh viên (giải thưởng sinh viên nghiên cứu khoa học của Bộ Giáo dục và Đào tạo; giải thưởng Eureka và các giải thưởng khoa học công nghệ cấp quốc gia, quốc tế được tổ chức ở trong nước và ngoài nước).
– Hồ sơ dự tuyển và thời gian tốt nghiệp đại học tối đa để được đăng ký xét tuyển thẳng (tính từ ngày cấp bằng đến ngày kết thúc nhận hồ sơ) là 24 tháng.
b) Đáp ứng điều kiện ngoại ngữ tại phụ lục I.
c) Số lượng chỉ tiêu tuyển sinh đối với hình thức xét tuyển thẳng do Hội đồng tuyển sinh xem xét tùy theo chỉ tiêu và số lượng thực tế dự tuyển của từng ngành để quyết định.
2.3.2 Xét tuyển:
a) Công dân Việt Nam hoặc công dân nước ngoài đã tốt nghiệp hoặc có quyết định công nhận tốt nghiệp trình độ đại học (hoặc trình độ tương đương trở lên) ngành phù hợp với ngành đăng ký xét tuyển; hoặc người tham gia chương trình liên thông từ trình độ đại học lên trình độ thạc sĩ của Trường Đại học Kinh tế – Luật; đối với chương trình định hướng nghiên cứu yêu cầu hạng tốt nghiệp từ khá trở lên hoặc có công bố khoa học liên quan đến lĩnh vực sẽ học tập, nghiên cứu;
b) Người dự tuyển có năng lực ngoại ngữ từ Bậc 3 trở lên theo Khung năng lực ngoại ngữ 6 bậc dùng cho Việt Nam;
c) Trường hợp người dự tuyển chưa đáp ứng năng lực ngoại ngữ được quy định tại khoản 3 Điều 5 của Thông tư số 23/2021/TT-BGDĐT ngày 30/8/2021 về Quy chế tuyển sinh và đào tạo trình độ thạc sĩ và các điều kiện khác do Trường Đại học Kinh tế – Luật quy định trong Đề án tuyển sinh hằng năm, thì thực hiện đánh giá năng lực ngoại ngữ đầu vào theo quy định.
d) Người dự tuyển là công dân nước ngoài nếu đăng ký theo học các chương trình đào tạo thạc sĩ bằng tiếng Việt phải đạt trình độ tiếng Việt từ Bậc 4 trở lên theo Khung năng lực tiếng Việt dùng cho người nước ngoài hoặc đã tốt nghiệp đại học (hoặc trình độ tương đương trở lên) mà chương trình đào tạo được giảng dạy bằng tiếng Việt; đáp ứng yêu cầu về ngoại ngữ thứ hai theo quy định của cơ sở đào tạo (nếu có).
Ghi chú:
– Ngưỡng điểm bảo đảm chất lượng cho tất cả các ngành là ≥ 50 điểm.
– Đối với người dự tuyển là người Việt Nam tốt nghiệp tại các CSĐT nước ngoài, văn bằng và bảng điểm do CSĐT nước ngoài cấp phải được công chứng tiếng Việt và nộp kèm văn bản công nhận văn bằng của Cục Quản lý chất lượng, Bộ Giáo dục và Đào tạo khi nộp hồ sơ dự tuyển. Trong trường hợp thiên tai, dịch bệnh và các trường hợp bất khả kháng khác, trường Đại học Kinh tế – Luật có thể ra quyết định công nhận trúng tuyển có điều kiện và yêu cầu người dự tuyển nộp văn bản công nhận văn bằng của Cục Quản lý chất lượng, Bộ Giáo dục và Đào tạo trong thời gian 12 tháng kể từ ngày ra quyết định công nhận trúng tuyển có điều kiện.
Thông tin liên hệ Trung tâm Công nhận văn bằng, Cục Quản lý chất lượng – Bộ Giáo dục và Đào tạo
- Địa chỉ: Nhà 8C, ngõ 30 Tạ Quang Bửu, Hai Bà Trưng, Hà Nội
- Điện thoại: 024 38683359; 024 38683359
- Email: cnvb@moet.edu.vn
- Website: https://naric.edu.vn
3. THÔNG TIN CẦN BIẾT
| STT | Nội dung | Xem chi tiết |
|---|---|---|
| 1 | Thông báo tuyển sinh trình độ thạc sĩ đợt 1 năm 2026 | Link |
| 2 | Điều kiện miễn thi Tiếng Anh | Phụ lục 1, Thông báo tuyển sinh |
| 3 | Danh mục ngành phù hợp nộp hồ sơ xét tuyển | Phụ lục 2, Thông báo tuyển sinh |
4. HỒ SƠ ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN
Để đăng ký xét tuyển cao học vào UEL, thí sinh cần chuẩn bị hồ sơ gồm:
| STT | Danh mục hồ sơ dự tuyển | Ghi chú |
|---|---|---|
| 1 |
Phiếu đăng ký dự tuyển trình độ thạc sĩ Khai báo trực tuyến tại: https://tuyensinhsdh.uel.edu.vn |
Khai báo trực tuyến (*) |
| 2 | Bằng tốt nghiệp đại học | Đăng tải hồ sơ |
| 3 | Bảng điểm tốt nghiệp đại học hoặc phụ lục văn bằng | Đăng tải hồ sơ |
| 4 | Minh chứng các giải thưởng khoa học và bài báo công bố của thí sinh có liên quan đến ngành/chuyên ngành dự tuyển (bản sao có công chứng đối với giải thưởng khoa học; trang bìa tạp chí, trang mục lục và các trang toàn bài đối với bài báo) (nếu có) | Đăng tải hồ sơ |
| 5 |
Minh chứng đối với đối tượng xét tuyển thẳng: – Minh chứng tốt nghiệp trình độ đại học chính quy là thủ khoa ngành (Giấy khen hoặc quyết định) (nếu có); – Minh chứng giải nhất, nhì, ba các kỳ thi Olympic sinh viên (giải thưởng sinh viên nghiên cứu khoa học của Bộ Giáo dục và Đào tạo; giải thưởng Eureka và các giải thưởng khoa học công nghệ cấp quốc gia, quốc tế được tổ chức ở trong nước và ngoài nước) (Giấy khen hoặc quyết định) (nếu có) |
Đăng tải hồ sơ |
| 6 | Minh chứng về văn bằng, chứng chỉ trình độ ngoại ngữ (nếu có) | Đăng tải hồ sơ |
| 7 | Ảnh 3x4cm, rõ nét, chụp trong thời gian không quá 06 tháng theo chuẩn passport | Đăng tải hồ sơ |
| 8 | Căn cước công dân | Đăng tải hồ sơ |
| 9 | Minh chứng đối tượng ưu tiên (nếu có) | Đăng tải hồ sơ |
|
(*) Ghi chú quan trọng: – Người dự tuyển cam kết chịu trách nhiệm đối với hồ sơ khai báo trực tuyến trên hệ thống và nộp bản cứng sau khi trúng tuyển theo đúng quy định tuyển sinh trình độ thạc sĩ tại Trường Đại học Kinh tế – Luật. – Trường không hoàn trả khoản thu dịch vụ tuyển sinh, lệ phí xét tuyển liên quan đến hồ sơ xét tuyển không hợp lệ hoặc không đầy đủ theo quy định. |
||
5. THỜI GIAN NHẬN HỒ SƠ VÀ KẾ HOẠCH DỰ KIẾN
| STT | Nội dung | Thời gian dự kiến |
|---|---|---|
| 1 | Phát hành và nhận hồ sơ tuyển sinh trực tuyến | Đến hết ngày 10/7/2026 |
| 2 | Ứng viên nhận giấy báo dự tuyển | 31/7/2026 |
| 3 |
Xét tuyển đánh giá năng lực đầu vào (*) Người dự tuyển nộp hồ sơ bản cứng |
Từ 08 – 09/8/2026 |
| 4 | Công bố kết quả và đăng ký phúc tra điểm | Từ 14 – 18/8/2026 |
| 5 | Ứng viên nhận giấy báo trúng tuyển và hoàn thành đóng học phí (xác nhận nhập học) | Từ 25 – 26/8/2026 |
| 6 | Công nhận học viên chính thức | Tháng 09/2026 |
| 7 | Lễ khai giảng | Tháng 09/2026 |
6. HÌNH THỨC VÀ THỜI GIAN ĐÀO TẠO
– Hình thức đào tạo: Chính quy.
– Thời gian đào tạo: 02 năm.
– Tổ chức đào tạo: Đào tạo trực tiếp kết hợp trực tuyến (trực tuyến tối đa 30% tổng khối lượng của chương trình đào tạo).
7. LỆ PHÍ XÉT TUYỂN, HỌC PHÍ, CÁC KHOẢN PHÍ LIÊN QUAN
Lệ phí xét tuyển: 300.000 đồng/người dự tuyển
Thi môn tiếng Anh: 500.000 đồng/người dự tuyển
Ôn thi môn tiếng Anh: 1.980.000 đồng/người dự tuyển
Phúc khảo điểm tiếng Anh: 300.000 đồng/bài thi
Phúc khảo điểm đánh giá năng lực đầu vào: 300.000 đồng/bài thi
Bổ sung kiến thức: 560.000 đồng /tín chỉ
Mức thu học phí
| STT | Ngành/Chuyên ngành |
Năm học 2026-2027 |
Năm học 2027-2028 (dự kiến) |
|---|---|---|---|
| 1 | Kinh tế học | 39.000.000 đồng | 39.000.000 đồng |
| 2 |
Kinh tế học (Chuyên ngành Kinh tế và Quản lý công) |
||
| 3 | Kinh tế chính trị | ||
| 4 | Kinh tế quốc tế | ||
| 5 | Quản trị kinh doanh | ||
| 6 | Tài chính – Ngân hàng | ||
| 7 |
Tài chính – Ngân hàng (Chuyên ngành Công nghệ tài chính) |
||
| 8 | Kế toán | ||
| 9 | Thương mại điện tử | ||
| 10 | Luật | 43.000.000 đồng | 43.000.000 đồng |
| 11 | Luật dân sự và tố tụng dân sự | ||
| 12 | Luật kinh tế |
8. ĐỊA ĐIỂM TỔ CHỨC TUYỂN SINH
Trường Đại học Kinh tế – Luật, 669 Đỗ Mười, khu phố 13, phường Linh Xuân, Thành phố Hồ Chí Minh.
9. ĐỊA ĐIỂM HỌC
Địa điểm học:
– Địa điểm 1: Trường Đại học Kinh tế – Luật, 669 Đỗ Mười, khu phố 13, phường Linh Xuân, Thành phố Hồ Chí Minh.
– Địa điểm 2: Văn phòng Trường Đại học Kinh tế – Luật, 45 Đinh Tiên Hoàng, phường Sài Gòn, Thành phố Hồ Chí Minh.
Địa điểm thi hết môn, bảo vệ luận văn: Trường Đại học Kinh tế – Luật, 669 Đỗ Mười, khu phố 13, phường Linh Xuân, Thành phố Hồ Chí Minh.
10. THÔNG TIN LIÊN HỆ
| Thông tin liên hệ | |
| Địa chỉ |
Phòng Tuyển sinh và Công tác sinh viên Phòng A.001 Trường Đại học Kinh tế – Luật, 669 Đỗ Mười, khu phố 13, phường Linh Xuân, Thành phố Hồ Chí Minh. |
| tuyensinhsaudaihoc@uel.edu.vn | |
| Điện thoại |
1900 1239 (08h00 – 16h00, thứ 2 – thứ 6) |
| Kênh tư vấn online | |












